vòng vòng

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vòng vòng (Động từ)

Đi loanh quanh, không có mục đích rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua, mình và bạn đi vòng vòng quanh công viên."
  • 2."Cô ấy thích đi vòng vòng trong khu phố để ngắm cảnh."
  • 3."Chúng ta có thể vòng vòng một chút trước khi về nhà."
2
Tính từ

Nghĩa 2: vòng vòng (Tính từ)

Có hình dáng tròn, xoay quanh một điểm.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc bàn này có thiết kế vòng vòng rất đẹp."
  • 2."Những chiếc vòng vòng bằng bạc này thật sự lấp lánh."
  • 3."Mình thích cái gương treo tường có viền vòng vòng."

Lưu ý khi sử dụng "vòng vòng"

Lưu ý về động từ

"vòng vòng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"vòng vòng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "vòng vòng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vòng vòng"

vòng vòng là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Đi loanh quanh, không có mục đích rõ ràng. Ví dụ: "Hôm qua, mình và bạn đi vòng vòng quanh công viên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này