Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

(Khẩu ngữ) chân và tay, thường được giơ lên trời khi người ta bị ngã ngửa, mang ý nghĩa vui tươi, hài hước.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngã chổng vó lên trời."
  • 2."Khi ngã, tôi giơ chổng vó lên như một cách đùa giỡn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: (Danh từ)

Dụng cụ dùng để bắt cá, tôm, bao gồm một tấm lưới được kéo qua bốn góc gọng.

Ví dụ (2)
  • 1."Kéo vó để bắt cá vào mùa lũ."
  • 2."Gọng vó phải được làm chắc chắn để không bị gãy."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về danh từ

"vó" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vó" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

vó là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chân và tay, thường được giơ lên trời khi người ta bị ngã ngửa, mang ý nghĩa vui tươi, hài hước. Ví dụ: "Ngã chổng vó lên trời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này