vó câu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vó câu (Danh từ)

(Từ cũ, Văn chương) Sự di chuyển của ngựa, thể hiện qua bước chân của nó.

Ví dụ (3)
  • 1.""Đoạn trường thay! Lúc phân kỳ, Vó câu khấp khểnh, bánh xe gập ghềnh.""
  • 2."Những âm thanh từ vó câu của ngựa vang vọng trong thung lũng."
  • 3."Vó câu nhanh chóng thúc giục những người hành khất rời khỏi con đường."

Lưu ý khi sử dụng "vó câu"

Lưu ý về danh từ

"vó câu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vó câu"

vó câu là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) Sự di chuyển của ngựa, thể hiện qua bước chân của nó. Ví dụ: ""Đoạn trường thay! Lúc phân kỳ, Vó câu khấp khểnh, bánh xe gập ghềnh.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này