vọng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vọng (Động từ)

(Văn chương) nhìn, hướng về nơi mà tâm trí đang tưởng nhớ hoặc trông chờ.

Ví dụ (4)
  • 1."Vọng về cố hương."
  • 2."Lầu vọng nguyệt."
  • 3.""Nhân tình ai chả vọng cao, Bởi chưng cái khó nó rào cái khôn.""
  • 4."Những ký ức vọng lại trong tâm trí tôi."
2
Động từ

Nghĩa 2: vọng (Động từ)

Nộp tiền hoặc lễ vật theo lệ cho làng để được ngôi thứ trong thời phong kiến.

Ví dụ (2)
  • 1."Vọng quan viên."
  • 2."Họ phải vọng tiền lễ trong dịp lễ hội."
3
Động từ

Nghĩa 3: vọng (Động từ)

(Âm thanh) từ xa đưa lại.

Ví dụ (2)
  • 1."Tiếng hát từ xa vọng lại."
  • 2."Âm thanh của sóng biển vọng vào bờ."

Lưu ý khi sử dụng "vọng"

Lưu ý về động từ

"vọng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "vọng" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vọng"

vọng là động từ trong tiếng Việt. (Văn chương) nhìn, hướng về nơi mà tâm trí đang tưởng nhớ hoặc trông chờ. Ví dụ: "Vọng về cố hương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này