vọc vạch

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vọc vạch (Tính từ)

(Khẩu ngữ) có nghĩa là làm điều gì đó một cách đơn giản, hời hợt hoặc không chuyên sâu.

Ví dụ (4)
  • 1."Võ vẽ"
  • 2."Biết vọc vạch dăm ba chữ Hán"
  • 3."Vọc vạch làm thơ"
  • 4."Cậu chỉ vọc vạch qua loa chứ không tìm hiểu sâu sắc."

Lưu ý khi sử dụng "vọc vạch"

Lưu ý về tính từ

"vọc vạch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vọc vạch"

vọc vạch là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) có nghĩa là làm điều gì đó một cách đơn giản, hời hợt hoặc không chuyên sâu. Ví dụ: "Võ vẽ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này