vọc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vọc (Động từ)

Hành động thò tay hoặc chân vào và bốc, quấy, thực hiện những động tác chỉ nhằm mục đích chơi, nghịch.

Ví dụ (4)
  • 1."Trẻ vọc đất."
  • 2."Vắng chúa nhà gà vọc niêu tôm (tng)."
  • 3."Bọn trẻ thường vọc nước mưa trong cái chậu."
  • 4."Cô bé thích vọc các món đồ chơi trên bàn."

Lưu ý khi sử dụng "vọc"

Lưu ý về động từ

"vọc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vọc"

vọc là động từ trong tiếng Việt. Hành động thò tay hoặc chân vào và bốc, quấy, thực hiện những động tác chỉ nhằm mục đích chơi, nghịch. Ví dụ: "Trẻ vọc đất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này