vọng ngoại

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vọng ngoại (Động từ)

Có tư tưởng và tâm lý hướng về những giá trị hoặc đặc điểm của nước ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Tư tưởng vọng ngoại đang gia tăng trong xã hội."
  • 2."Xu hướng vọng ngoại của thanh niên ngày càng rõ nét."
  • 3."Nhiều người trẻ hiện nay có xu hướng vọng ngoại khi lựa chọn du học."

Lưu ý khi sử dụng "vọng ngoại"

Lưu ý về động từ

"vọng ngoại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vọng ngoại"

vọng ngoại là động từ trong tiếng Việt. Có tư tưởng và tâm lý hướng về những giá trị hoặc đặc điểm của nước ngoài. Ví dụ: "Tư tưởng vọng ngoại đang gia tăng trong xã hội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này