vò xé

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vò xé (Động từ)

Hành động vò, xé, làm cho rách nát hoặc tan tành; thường được dùng để miêu tả những cảm xúc đau đớn, day dứt, hoặc khổ sở về mặt tâm lý.

Ví dụ (4)
  • 1."Vò xé tâm can."
  • 2."Nỗi đau đớn đang vò xé trong lòng."
  • 3."Nghĩ về quá khứ khiến tôi cảm thấy như bị vò xé từng ngày."
  • 4."Nỗi nhớ thương khiến trái tim tôi như bị vò xé."

Lưu ý khi sử dụng "vò xé"

Lưu ý về động từ

"vò xé" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vò xé"

vò xé là động từ trong tiếng Việt. Hành động vò, xé, làm cho rách nát hoặc tan tành; thường được dùng để miêu tả những cảm xúc đau đớn, day dứt, hoặc khổ sở về mặt tâm lý. Ví dụ: "Vò xé tâm can."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này