vò đầu bóp trán

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vò đầu bóp trán (Động từ)

Hành động dùng tay vò đầu hoặc bóp trán để thể hiện sự lo lắng, bối rối hoặc khó chịu.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi nghe tin xấu, anh ấy đã vò đầu bóp trán không ngừng."
  • 2."Cô ấy vò đầu bóp trán khi không biết cách giải quyết bài toán khó."
  • 3."Mỗi khi nghĩ đến công việc, anh luôn vò đầu bóp trán để suy nghĩ."

Lưu ý khi sử dụng "vò đầu bóp trán"

Lưu ý về động từ

"vò đầu bóp trán" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vò đầu bóp trán"

vò đầu bóp trán là động từ trong tiếng Việt. Hành động dùng tay vò đầu hoặc bóp trán để thể hiện sự lo lắng, bối rối hoặc khó chịu. Ví dụ: "Khi nghe tin xấu, anh ấy đã vò đầu bóp trán không ngừng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này