Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

Hũ lớn dùng để chứa đựng.

Ví dụ (3)
  • 1."Vò rượu"
  • 2."Vò đựng nước mưa"
  • 3."Nhà có một vò rất đẹp."
2
Động từ

Nghĩa 2: (Động từ)

Chà xát giữa hai lòng bàn tay hoặc bàn chân để làm nhàu nát, rối bời hoặc làm sạch.

Ví dụ (3)
  • 1."Vò quần áo"
  • 2.""Nỗi lòng đòi đoạn xa gần, Chẳng vò mà rối, chẳng dần mà đau!""
  • 3."Cô vò tóc để tháo gỡ những sợi rối."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"vò" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"vò" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vò" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

vò là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Hũ lớn dùng để chứa đựng. Ví dụ: "Vò rượu"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này