víu
Định nghĩa
Nghĩa 1: víu (Động từ)
(Ít dùng) hành động bíu hoặc níu lấy một vật gì đó.
- 1."Víu cành hoa để không bị gãy."
- 2."Bé víu lấy tay mẹ khi thấy người lạ."
- 3."Cô ấy víu lấy cái áo khoác khi trời trở lạnh."
Lưu ý khi sử dụng "víu"
Lưu ý về động từ
"víu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "víu"
víu là động từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) hành động bíu hoặc níu lấy một vật gì đó. Ví dụ: "Víu cành hoa để không bị gãy."
Từ liên quan
vía van
(Khẩu ngữ) thuật ngữ dùng để chỉ lời nói khái quát, kiểu như
vích
Loại rùa biển, kích thước lớn hơn rùa đồi mồi, với lớp vảy sừng cứng ghép sát nhau.
vít
Vật bằng kim loại hình côn hoặc hình trụ có ren, thường dùng để kẹp chặt các mối ghép tháo được.
vò
Hũ lớn dùng để chứa đựng.
vò võ
Từ diễn tả trạng thái sống cô quạnh, đơn độc kéo dài.
vò xé
Hành động vò, xé, làm cho rách nát hoặc tan tành; thường được dùng để miêu tả những cảm xúc đau đớn, day dứt, hoặc khổ sở về mặt tâm lý.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.