víu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: víu (Động từ)

(Ít dùng) hành động bíu hoặc níu lấy một vật gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Víu cành hoa để không bị gãy."
  • 2."Bé víu lấy tay mẹ khi thấy người lạ."
  • 3."Cô ấy víu lấy cái áo khoác khi trời trở lạnh."

Lưu ý khi sử dụng "víu"

Lưu ý về động từ

"víu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "víu"

víu là động từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) hành động bíu hoặc níu lấy một vật gì đó. Ví dụ: "Víu cành hoa để không bị gãy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này