vòi

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vòi (Danh từ)

Bộ phận của một số vật, có hình dạng giống như cái vòi.

Ví dụ (4)
  • 1."Vòi ấm"
  • 2."Vòi bơm"
  • 3."Vòi nước"
  • 4."Vòi phun nước trang trí trong công viên."
2
Động từ

Nghĩa 2: vòi (Động từ)

Ép buộc người khác phải cho cái mình muốn, thường gây khó chịu.

Ví dụ (3)
  • 1."Trẻ vòi quà"
  • 2."Vòi tiền mẹ"
  • 3."Cậu bé vòi đồ chơi mới trong siêu thị."

Lưu ý khi sử dụng "vòi"

Lưu ý về động từ

"vòi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"vòi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vòi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vòi"

vòi là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Bộ phận của một số vật, có hình dạng giống như cái vòi. Ví dụ: "Vòi ấm"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này