vò võ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vò võ (Tính từ)

Từ diễn tả trạng thái sống cô quạnh, đơn độc kéo dài.

Ví dụ (3)
  • 1.""Nhớ em vắng vẻ cô phòng, Một mình vò võ đêm đông lạnh lùng.""
  • 2."Những ngày dài vò võ khiến tôi cảm thấy chán nản."
  • 3."Ký ức về thời gian này thật vò võ, không ai bên cạnh."

Lưu ý khi sử dụng "vò võ"

Lưu ý về tính từ

"vò võ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vò võ"

vò võ là tính từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả trạng thái sống cô quạnh, đơn độc kéo dài. Ví dụ: ""Nhớ em vắng vẻ cô phòng, Một mình vò võ đêm đông lạnh lùng.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này