vo viên

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vo viên (Động từ)

Hành động vo tròn một vật bằng tay.

Ví dụ (3)
  • 1."Vo viên nhúm thuốc lào."
  • 2."Vo viên tờ giấy, quẳng vào sọt rác."
  • 3."Cô đã vo viên bột thành những viên nhỏ trước khi nướng."

Lưu ý khi sử dụng "vo viên"

Lưu ý về động từ

"vo viên" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vo viên"

vo viên là động từ trong tiếng Việt. Hành động vo tròn một vật bằng tay. Ví dụ: "Vo viên nhúm thuốc lào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này