vo vo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vo vo (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Từ diễn tả sự chuyển động rất nhanh và nhẹ nhàng.

Ví dụ (4)
  • 1."Guồng sợi quay vo vo."
  • 2."Máy chạy vo vo."
  • 3."Áo bay vo vo trong gió."
  • 4."Chiếc xe lăn bánh vo vo trên đường."

Lưu ý khi sử dụng "vo vo"

Lưu ý về tính từ

"vo vo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vo vo"

vo vo là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Từ diễn tả sự chuyển động rất nhanh và nhẹ nhàng. Ví dụ: "Guồng sợi quay vo vo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này