vo ve

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vo ve (Động từ)

Từ mô phỏng âm thanh kêu nhẹ kéo dài của một số côn trùng có cánh khi bay.

Ví dụ (4)
  • 1."Ong vo ve hút mật."
  • 2."Tiếng muỗi bay vo ve."
  • 3."Chim vo ve hót líu lo trong vườn."
  • 4."Gió thổi nhẹ nghe tiếng ve vo ve xung quanh."

Lưu ý khi sử dụng "vo ve"

Lưu ý về động từ

"vo ve" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vo ve"

vo ve là động từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh kêu nhẹ kéo dài của một số côn trùng có cánh khi bay. Ví dụ: "Ong vo ve hút mật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này