voi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: voi (Danh từ)

Thú lớn sống ở vùng nhiệt đới, có mũi dài thành vòi, răng nanh dài thành ngà, tai to, da dày, có khả năng sử dụng trong vận chuyển hàng hóa và kéo gỗ.

Ví dụ (4)
  • 1."Khoẻ như voi."
  • 2."Cưỡi voi ra trận."
  • 3."Voi có thể sống nhiều năm và trở thành người bạn đồng hành đáng tin cậy trong công việc nặng nhọc."
  • 4."Ở một số vùng, voi còn được dùng trong các lễ hội truyền thống."

Lưu ý khi sử dụng "voi"

Lưu ý về danh từ

"voi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "voi"

voi là danh từ trong tiếng Việt. Thú lớn sống ở vùng nhiệt đới, có mũi dài thành vòi, răng nanh dài thành ngà, tai to, da dày, có khả năng sử dụng trong vận chuyển hàng hóa và kéo gỗ. Ví dụ: "Khoẻ như voi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này