vks
Định nghĩa
Nghĩa 1: vks (Danh từ)
VKS là viết tắt của Viện Kiểm Sát, cơ quan hành pháp có nhiệm vụ kiểm sát các hoạt động tư pháp, bảo vệ pháp luật.
- 1."Tôi đã làm việc tại VKS được hơn năm năm."
- 2."VKS đã tiến hành điều tra vụ án rất nghiêm túc."
- 3."Nhiệm vụ của VKS là bảo vệ quyền lợi hợp pháp của công dân."
Nghĩa 2: vks (Động từ)
VKS cũng có thể được sử dụng trong một số ngữ cảnh không chính thức để chỉ hành động kiểm tra hoặc giám sát.
- 1."Tôi sẽ vks tài liệu trước khi nộp cho sếp."
- 2."Hãy vks lại mọi thứ để đảm bảo không có sai sót."
- 3."Cô ấy thường vks công việc của mình mỗi ngày."
Lưu ý khi sử dụng "vks"
Lưu ý về động từ
"vks" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"vks" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "vks" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "vks"
vks là danh từ, động từ trong tiếng Việt. VKS là viết tắt của Viện Kiểm Sát, cơ quan hành pháp có nhiệm vụ kiểm sát các hoạt động tư pháp, bảo vệ pháp luật. Ví dụ: "Tôi đã làm việc tại VKS được hơn năm năm."
Từ liên quan
viện trợ
Giúp đỡ về vật chất, thường được thực hiện giữa các quốc gia.
việt dã
Chạy bộ ngoài trời, thường để rèn luyện sức khỏe hoặc tham gia các cuộc thi thể thao.
việt vị
Lỗi của cầu thủ bóng đá khi nhận bóng để tấn công ở phần sân đối phương mà phía trước không có cầu thủ nào của đội bạn, ngoại trừ thủ môn.
vo
(Khẩu ngữ) xắn (quần, áo) lên bằng cách cuộn tròn lại.
vo ve
Từ mô phỏng âm thanh kêu nhẹ kéo dài của một số côn trùng có cánh khi bay.
vo viên
Hành động vo tròn một vật bằng tay.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.