vks

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vks (Danh từ)

VKS là viết tắt của Viện Kiểm Sát, cơ quan hành pháp có nhiệm vụ kiểm sát các hoạt động tư pháp, bảo vệ pháp luật.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã làm việc tại VKS được hơn năm năm."
  • 2."VKS đã tiến hành điều tra vụ án rất nghiêm túc."
  • 3."Nhiệm vụ của VKS là bảo vệ quyền lợi hợp pháp của công dân."
2
Động từ

Nghĩa 2: vks (Động từ)

VKS cũng có thể được sử dụng trong một số ngữ cảnh không chính thức để chỉ hành động kiểm tra hoặc giám sát.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi sẽ vks tài liệu trước khi nộp cho sếp."
  • 2."Hãy vks lại mọi thứ để đảm bảo không có sai sót."
  • 3."Cô ấy thường vks công việc của mình mỗi ngày."

Lưu ý khi sử dụng "vks"

Lưu ý về động từ

"vks" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"vks" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vks" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vks"

vks là danh từ, động từ trong tiếng Việt. VKS là viết tắt của Viện Kiểm Sát, cơ quan hành pháp có nhiệm vụ kiểm sát các hoạt động tư pháp, bảo vệ pháp luật. Ví dụ: "Tôi đã làm việc tại VKS được hơn năm năm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này