vo
Định nghĩa
Nghĩa 1: vo (Động từ)
(Khẩu ngữ) xắn (quần, áo) lên bằng cách cuộn tròn lại.
- 1."Quần vo quá gối."
- 2."Cô ấy vo tay áo lên khi làm việc."
- 3."Anh ta thích vo quần mỗi khi ra phố."
Lưu ý khi sử dụng "vo"
Lưu ý về động từ
"vo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "vo"
vo là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) xắn (quần, áo) lên bằng cách cuộn tròn lại. Ví dụ: "Quần vo quá gối."
Từ liên quan
việt dã
Chạy bộ ngoài trời, thường để rèn luyện sức khỏe hoặc tham gia các cuộc thi thể thao.
việt vị
Lỗi của cầu thủ bóng đá khi nhận bóng để tấn công ở phần sân đối phương mà phía trước không có cầu thủ nào của đội bạn, ngoại trừ thủ môn.
vks
VKS là viết tắt của Viện Kiểm Sát, cơ quan hành pháp có nhiệm vụ kiểm sát các hoạt động tư pháp, bảo vệ pháp luật.
vo ve
Từ mô phỏng âm thanh kêu nhẹ kéo dài của một số côn trùng có cánh khi bay.
vo viên
Hành động vo tròn một vật bằng tay.
vo vo
(Khẩu ngữ) Từ diễn tả sự chuyển động rất nhanh và nhẹ nhàng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.