vợ con

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vợ con (Danh từ)

Vợ và con, chỉ về mặt gia đình riêng của người đàn ông (nói khái quát).

Ví dụ (4)
  • 1."Vợ con đề huề."
  • 2."Tính chuyện vợ con."
  • 3."Anh ấy luôn quan tâm đến vợ con của mình."
  • 4."Gia đình có vợ con là một phần quan trọng trong cuộc sống."

Lưu ý khi sử dụng "vợ con"

Lưu ý về danh từ

"vợ con" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vợ con"

vợ con là danh từ trong tiếng Việt. Vợ và con, chỉ về mặt gia đình riêng của người đàn ông (nói khái quát). Ví dụ: "Vợ con đề huề."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này