vợ chưa cưới

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vợ chưa cưới (Danh từ)

Người phụ nữ đã đính hôn với một người đàn ông và chuẩn bị tiến tới hôn nhân.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy là vợ chưa cưới của anh ấy và họ sắp tổ chức lễ cưới."
  • 2."Trong đám cưới, người ta thường nhắc đến vợ chưa cưới với vẻ đầy yêu thương."

Lưu ý khi sử dụng "vợ chưa cưới"

Lưu ý về danh từ

"vợ chưa cưới" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vợ chưa cưới"

vợ chưa cưới là danh từ trong tiếng Việt. Người phụ nữ đã đính hôn với một người đàn ông và chuẩn bị tiến tới hôn nhân. Ví dụ: "Cô ấy là vợ chưa cưới của anh ấy và họ sắp tổ chức lễ cưới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này