vích
Định nghĩa
Nghĩa 1: vích (Danh từ)
Loại rùa biển, kích thước lớn hơn rùa đồi mồi, với lớp vảy sừng cứng ghép sát nhau.
- 1."Vích là một loài rùa quý hiếm cần được bảo vệ."
- 2."Người dân ở vùng biển thường nói về việc bắt vích để làm thuốc."
Lưu ý khi sử dụng "vích"
Lưu ý về danh từ
"vích" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "vích"
vích là danh từ trong tiếng Việt. Loại rùa biển, kích thước lớn hơn rùa đồi mồi, với lớp vảy sừng cứng ghép sát nhau. Ví dụ: "Vích là một loài rùa quý hiếm cần được bảo vệ."
Từ liên quan
ví von
Diễn đạt ý tưởng thông qua hình ảnh gợi cảm, tạo sự hình dung rõ nét.
vía
Lễ kỷ niệm ngày sinh của các vị thần thánh, trời Phật.
vía van
(Khẩu ngữ) thuật ngữ dùng để chỉ lời nói khái quát, kiểu như
vít
Vật bằng kim loại hình côn hoặc hình trụ có ren, thường dùng để kẹp chặt các mối ghép tháo được.
víu
(Ít dùng) hành động bíu hoặc níu lấy một vật gì đó.
vò
Hũ lớn dùng để chứa đựng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.