viện trợ
Định nghĩa
Nghĩa 1: viện trợ (Động từ)
Giúp đỡ về vật chất, thường được thực hiện giữa các quốc gia.
- 1."Hàng viện trợ được chuyển đến vùng bị thiên tai."
- 2."Viện trợ cho đồng bào bị lũ lụt là rất cần thiết."
- 3."Nhiều tổ chức quốc tế đã viện trợ cho các nước nghèo."
Nghĩa 2: viện trợ (Danh từ)
Khoản tiền hoặc vật chất được cung cấp để giúp đỡ.
- 1."Gửi viện trợ cho những người bị ảnh hưởng bởi dịch bệnh."
- 2."Chính phủ quyết định cung cấp viện trợ khẩn cấp cho các khu vực bị thiệt hại."
- 3."Viện trợ từ các tổ chức phi lợi nhuận rất quan trọng trong thời điểm khó khăn."
Lưu ý khi sử dụng "viện trợ"
Lưu ý về động từ
"viện trợ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"viện trợ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "viện trợ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "viện trợ"
viện trợ là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Giúp đỡ về vật chất, thường được thực hiện giữa các quốc gia. Ví dụ: "Hàng viện trợ được chuyển đến vùng bị thiên tai."
Từ liên quan
viện quý tộc
Một tổ chức hoặc cơ sở tổ chức các hoạt động xã hội, văn hóa cho giới thượng lưu hoặc những người có địa vị cao trong xã hội.
viện sĩ
Thành viên của một viện hàn lâm, thường là người có trình độ học vấn cao và có những đóng góp quan trọng trong lĩnh vực nghiên cứu khoa học.
viện trưởng
Người đứng đầu và lãnh đạo một viện.
việt dã
Chạy bộ ngoài trời, thường để rèn luyện sức khỏe hoặc tham gia các cuộc thi thể thao.
việt vị
Lỗi của cầu thủ bóng đá khi nhận bóng để tấn công ở phần sân đối phương mà phía trước không có cầu thủ nào của đội bạn, ngoại trừ thủ môn.
vks
VKS là viết tắt của Viện Kiểm Sát, cơ quan hành pháp có nhiệm vụ kiểm sát các hoạt động tư pháp, bảo vệ pháp luật.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.