vinh quy

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vinh quy (Danh từ)

Sự trở về quê hương với vinh quang, thường dùng để chỉ thành công trong học tập hay công việc.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau bao năm học tập ở nước ngoài, cuối cùng anh ấy cũng đã có một chuyến vinh quy về quê."
  • 2."Khi trở về quê, chị ấy nhận được sự chào đón nồng nhiệt từ mọi người, thật là một vinh quy đáng tự hào."
  • 3."Mỗi người đều mong muốn có một ngày vinh quy như thế, để khoe với bạn bè và người thân."
2
Động từ

Nghĩa 2: vinh quy (Động từ)

Trở về quê hương mang theo thành công hay vinh dự.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau khi nhận bằng tốt nghiệp, cô ấy đã quyết định vinh quy về quê tổ chức bữa tiệc cho gia đình."
  • 2."Khi nghe tin anh trai trở về với nhiều thành tựu, cả nhà đều vui mừng và chuẩn bị cho ngày vinh quy."
  • 3."Nhiều người mong đợi được vinh quy về quê sau khi hoàn thành chương trình học tập ở nước ngoài."

Lưu ý khi sử dụng "vinh quy"

Lưu ý về động từ

"vinh quy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"vinh quy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vinh quy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vinh quy"

vinh quy là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Sự trở về quê hương với vinh quang, thường dùng để chỉ thành công trong học tập hay công việc. Ví dụ: "Sau bao năm học tập ở nước ngoài, cuối cùng anh ấy cũng đã có một chuyến vinh quy về quê."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này