viễn xứ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: viễn xứ (Danh từ)

(Văn chương) địa điểm xa xôi, cách biệt hoàn toàn với nơi chốn quen thuộc.

Ví dụ (3)
  • 1."Bỏ làng đi viễn xứ."
  • 2."Người viễn xứ."
  • 3."Nơi ấy như một viễn xứ không ai biết đến."

Lưu ý khi sử dụng "viễn xứ"

Lưu ý về danh từ

"viễn xứ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "viễn xứ"

viễn xứ là danh từ trong tiếng Việt. (Văn chương) địa điểm xa xôi, cách biệt hoàn toàn với nơi chốn quen thuộc. Ví dụ: "Bỏ làng đi viễn xứ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này