viễn tưởng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: viễn tưởng (Tính từ)

Có tính chất tưởng tượng về một tương lai hoặc thế giới xa xôi.

Ví dụ (3)
  • 1."Truyện khoa học viễn tưởng."
  • 2."Bộ phim này mang đến những điều viễn tưởng tuyệt vời."
  • 3."Tác phẩm viễn tưởng thường khám phá những ý tưởng độc đáo về công nghệ và xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "viễn tưởng"

Lưu ý về tính từ

"viễn tưởng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "viễn tưởng"

viễn tưởng là tính từ trong tiếng Việt. Có tính chất tưởng tượng về một tương lai hoặc thế giới xa xôi. Ví dụ: "Truyện khoa học viễn tưởng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này