việc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: việc (Danh từ)

Từ dùng để danh từ hóa một hoạt động hoặc hành động nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Việc học hành rất quan trọng."
  • 2."Chú ý việc phòng chống thiên tai."
  • 3."Mọi việc cần được giải quyết kịp thời."

Lưu ý khi sử dụng "việc"

Lưu ý về danh từ

"việc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "việc"

việc là danh từ trong tiếng Việt. Từ dùng để danh từ hóa một hoạt động hoặc hành động nào đó. Ví dụ: "Việc học hành rất quan trọng."

Từ ghép & cụm từ với "việc"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này