viễn tượng
Định nghĩa
Nghĩa 1: viễn tượng (Danh từ)
Từ ít dùng, có nghĩa tương tự như viễn cảnh.
- 1."Viễn cảnh"
- 2."Trong phim, viễn tượng về tương lai thường rất hấp dẫn."
- 3."Viễn tượng về một thế giới hòa bình luôn khiến tôi suy ngẫm."
Lưu ý khi sử dụng "viễn tượng"
Lưu ý về danh từ
"viễn tượng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "viễn tượng"
viễn tượng là danh từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng, có nghĩa tương tự như viễn cảnh. Ví dụ: "Viễn cảnh"
Từ liên quan
viễn thông
Sự liên lạc giữa hai điểm ở những khoảng cách xa, có thể thực hiện qua nhiều phương thức khác nhau.
viễn thị
Từ dùng để chỉ khả năng nhìn thấy rõ những vật ở xa, thường do tật về mắt; ngược nghĩa với cận thị.
viễn tưởng
Có tính chất tưởng tượng về một tương lai hoặc thế giới xa xôi.
viễn vọng
Nhìn hoặc quan sát một cách xa xăm.
viễn xứ
(Văn chương) địa điểm xa xôi, cách biệt hoàn toàn với nơi chốn quen thuộc.
việc
Từ dùng để danh từ hóa một hoạt động hoặc hành động nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.