viễn tượng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: viễn tượng (Danh từ)

Từ ít dùng, có nghĩa tương tự như viễn cảnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Viễn cảnh"
  • 2."Trong phim, viễn tượng về tương lai thường rất hấp dẫn."
  • 3."Viễn tượng về một thế giới hòa bình luôn khiến tôi suy ngẫm."

Lưu ý khi sử dụng "viễn tượng"

Lưu ý về danh từ

"viễn tượng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "viễn tượng"

viễn tượng là danh từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng, có nghĩa tương tự như viễn cảnh. Ví dụ: "Viễn cảnh"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này