viễn vọng
Định nghĩa
Nghĩa 1: viễn vọng (Động từ)
Nhìn hoặc quan sát một cách xa xăm.
- 1."Kính viễn vọng cho phép quan sát các thiên thể ở khoảng cách rất xa."
- 2."Ông đứng trên đỉnh núi, viễn vọng về những dãy núi xa xa."
Lưu ý khi sử dụng "viễn vọng"
Lưu ý về động từ
"viễn vọng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "viễn vọng"
viễn vọng là động từ trong tiếng Việt. Nhìn hoặc quan sát một cách xa xăm. Ví dụ: "Kính viễn vọng cho phép quan sát các thiên thể ở khoảng cách rất xa."
Từ liên quan
viễn thị
Từ dùng để chỉ khả năng nhìn thấy rõ những vật ở xa, thường do tật về mắt; ngược nghĩa với cận thị.
viễn tưởng
Có tính chất tưởng tượng về một tương lai hoặc thế giới xa xôi.
viễn tượng
Từ ít dùng, có nghĩa tương tự như viễn cảnh.
viễn xứ
(Văn chương) địa điểm xa xôi, cách biệt hoàn toàn với nơi chốn quen thuộc.
việc
Từ dùng để danh từ hóa một hoạt động hoặc hành động nào đó.
việc gì
Một sự việc, công việc, hoặc hoạt động cụ thể nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.