viễn vọng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: viễn vọng (Động từ)

Nhìn hoặc quan sát một cách xa xăm.

Ví dụ (2)
  • 1."Kính viễn vọng cho phép quan sát các thiên thể ở khoảng cách rất xa."
  • 2."Ông đứng trên đỉnh núi, viễn vọng về những dãy núi xa xa."

Lưu ý khi sử dụng "viễn vọng"

Lưu ý về động từ

"viễn vọng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "viễn vọng"

viễn vọng là động từ trong tiếng Việt. Nhìn hoặc quan sát một cách xa xăm. Ví dụ: "Kính viễn vọng cho phép quan sát các thiên thể ở khoảng cách rất xa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này