viễn thông

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: viễn thông (Danh từ)

Sự liên lạc giữa hai điểm ở những khoảng cách xa, có thể thực hiện qua nhiều phương thức khác nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Vệ tinh viễn thông"
  • 2."Công nghệ viễn thông đã phát triển mạnh mẽ trong những năm gần đây."
  • 3."Nếu không có viễn thông, việc kết nối giữa các vùng xa xôi sẽ gặp khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "viễn thông"

Lưu ý về danh từ

"viễn thông" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "viễn thông"

viễn thông là danh từ trong tiếng Việt. Sự liên lạc giữa hai điểm ở những khoảng cách xa, có thể thực hiện qua nhiều phương thức khác nhau. Ví dụ: "Vệ tinh viễn thông"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này