viễn thám

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: viễn thám (Động từ)

Quan sát một đối tượng từ khoảng cách rất xa bằng những thiết bị kỹ thuật hiện đại.

Ví dụ (4)
  • 1."Phóng tàu đi viễn thám vũ trụ."
  • 2."Cuộc viễn thám Mặt Trăng."
  • 3."Các vệ tinh viễn thám có thể cung cấp hình ảnh chi tiết của trái đất từ không gian."
  • 4."Viễn thám giúp theo dõi tình hình thời tiết và biến đổi khí hậu hiệu quả hơn."

Lưu ý khi sử dụng "viễn thám"

Lưu ý về động từ

"viễn thám" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "viễn thám"

viễn thám là động từ trong tiếng Việt. Quan sát một đối tượng từ khoảng cách rất xa bằng những thiết bị kỹ thuật hiện đại. Ví dụ: "Phóng tàu đi viễn thám vũ trụ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này