viễn khách

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: viễn khách (Danh từ)

Người khách đến từ xa, thường là từ một vùng hay quốc gia khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay nhà tôi có một viễn khách từ Nhật Bản đến thăm."
  • 2."Viễn khách này rất thích khám phá ẩm thực địa phương."
  • 3."Khi đón tiếp viễn khách, chúng tôi chuẩn bị nhiều món ăn đặc trưng."

Lưu ý khi sử dụng "viễn khách"

Lưu ý về danh từ

"viễn khách" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "viễn khách"

viễn khách là danh từ trong tiếng Việt. Người khách đến từ xa, thường là từ một vùng hay quốc gia khác. Ví dụ: "Hôm nay nhà tôi có một viễn khách từ Nhật Bản đến thăm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này