viễn phương
Định nghĩa
Nghĩa 1: viễn phương (Danh từ)
(Từ cũ, Văn chương) chỉ những nơi xa xôi.
- 1.""Có người khách ở viễn phương, Xa nghe cũng nức tiếng nàng tìm chơi.""
- 2."Tôi mơ ước được đi đến những vùng viễn phương trước đây chỉ có trong sách."
- 3."Nước Việt Nam luôn chào đón những người từ viễn phương đến thăm."
Lưu ý khi sử dụng "viễn phương"
Lưu ý về danh từ
"viễn phương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "viễn phương"
viễn phương là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) chỉ những nơi xa xôi. Ví dụ: ""Có người khách ở viễn phương, Xa nghe cũng nức tiếng nàng tìm chơi.""
Từ liên quan
viễn du
Đi đến những vùng đất xa xôi để tham quan, trải nghiệm.
viễn dương
Biển cả hay đại dương rộng lớn, thường được dùng để chỉ những vùng biển xa xăm, hùng vĩ.
viễn khách
Người khách đến từ xa, thường là từ một vùng hay quốc gia khác.
viễn thám
Quan sát một đối tượng từ khoảng cách rất xa bằng những thiết bị kỹ thuật hiện đại.
viễn thông
Sự liên lạc giữa hai điểm ở những khoảng cách xa, có thể thực hiện qua nhiều phương thức khác nhau.
viễn thị
Từ dùng để chỉ khả năng nhìn thấy rõ những vật ở xa, thường do tật về mắt; ngược nghĩa với cận thị.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.