viễn du

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: viễn du (Động từ)

Đi đến những vùng đất xa xôi để tham quan, trải nghiệm.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuộc viễn du kéo dài một tháng của tôi qua nhiều nước châu Âu."
  • 2."Chuyến viễn du đến Nhật Bản thật thú vị với nhiều trải nghiệm mới."
  • 3."Người ta thường mơ ước về một viễn du khám phá thế giới."

Lưu ý khi sử dụng "viễn du"

Lưu ý về động từ

"viễn du" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "viễn du"

viễn du là động từ trong tiếng Việt. Đi đến những vùng đất xa xôi để tham quan, trải nghiệm. Ví dụ: "Cuộc viễn du kéo dài một tháng của tôi qua nhiều nước châu Âu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này