viễn cảnh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: viễn cảnh (Danh từ)

Cảnh tượng trong tương lai xa, thường được hình dung hoặc tưởng tượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Viễn cảnh về một thế giới đại đồng."
  • 2."Tôi luôn mơ về viễn cảnh phát triển bền vững cho đất nước."
  • 3."Có những viễn cảnh tươi sáng đang chờ đón chúng ta trong tương lai."

Lưu ý khi sử dụng "viễn cảnh"

Lưu ý về danh từ

"viễn cảnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "viễn cảnh"

viễn cảnh là danh từ trong tiếng Việt. Cảnh tượng trong tương lai xa, thường được hình dung hoặc tưởng tượng. Ví dụ: "Viễn cảnh về một thế giới đại đồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này