viện

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: viện (Danh từ)

Một tổ chức hoặc cơ sở được thành lập để thực hiện một mục đích cụ thể như nghiên cứu, giáo dục hoặc y tế.

Ví dụ (3)
  • 1."Viện nghiên cứu này chuyên về công nghệ thông tin."
  • 2."Tôi đang học tại viện đào tạo nghề ở thành phố."
  • 3."Viện trợ giúp người nghèo đã có nhiều hoạt động bổ ích trong năm qua."
2
Động từ

Nghĩa 2: viện (Động từ)

Hành động tích cực hoặc tạo ra một điều gì đó có ích.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi viện trợ thực phẩm cho những người gặp khó khăn."
  • 2."Gia đình tôi viện khuyết cho trẻ em trong khu phố."
  • 3."Cô ấy thường viện cho những người già đi dạo vào buổi chiều."

Lưu ý khi sử dụng "viện"

Lưu ý về động từ

"viện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"viện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "viện" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "viện"

viện là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một tổ chức hoặc cơ sở được thành lập để thực hiện một mục đích cụ thể như nghiên cứu, giáo dục hoặc y tế. Ví dụ: "Viện nghiên cứu này chuyên về công nghệ thông tin."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này