vi phân

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vi phân (Danh từ)

Phần chính bậc nhất trong số gia của một hàm số.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong toán học, vi phân là một khái niệm quan trọng."
  • 2."Giá trị vi phân của hàm số tại điểm x được biểu thị bởi đạo hàm."
2
Tính từ

Nghĩa 2: vi phân (Tính từ)

Liên quan đến vi phân.

Ví dụ (2)
  • 1."Phép tính vi phân."
  • 2."Các phương pháp vi phân thường được sử dụng trong giải tích."

Lưu ý khi sử dụng "vi phân"

Lưu ý về tính từ

"vi phân" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"vi phân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vi phân" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vi phân"

vi phân là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Phần chính bậc nhất trong số gia của một hàm số. Ví dụ: "Trong toán học, vi phân là một khái niệm quan trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này