vi mô

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vi mô (Danh từ)

Đối tượng có quy mô nhỏ trong hệ thống, được coi là cấp thấp nhất; phân biệt với vĩ mô.

Ví dụ (3)
  • 1."Thế giới vi mô."
  • 2."Các sinh vật trong thế giới vi mô thường không thể nhìn thấy bằng mắt thường."
  • 3."Các cấu trúc vi mô đóng vai trò quan trọng trong nhiều lĩnh vực nghiên cứu."
2
Tính từ

Nghĩa 2: vi mô (Tính từ)

Thuộc cấp đơn vị kinh tế cơ sở; phân biệt với vĩ mô.

Ví dụ (3)
  • 1."Quản lý vi mô."
  • 2."Chiến lược quản lý vi mô giúp doanh nghiệp tối ưu tài nguyên."
  • 3."Chúng ta cần áp dụng phương pháp quản lý vi mô để cải thiện hiệu suất làm việc."

Lưu ý khi sử dụng "vi mô"

Lưu ý về tính từ

"vi mô" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"vi mô" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vi mô" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vi mô"

vi mô là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Đối tượng có quy mô nhỏ trong hệ thống, được coi là cấp thấp nhất; phân biệt với vĩ mô. Ví dụ: "Thế giới vi mô."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này