vi phẫu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vi phẫu (Danh từ)

Vi phẫu thuật, thuật ngữ viết tắt chỉ những phương pháp phẫu thuật tinh vi.

Ví dụ (2)
  • 1."Kĩ thuật vi phẫu đang ngày càng được áp dụng rộng rãi trong y học."
  • 2."Mổ vi phẫu có thể giúp giảm thiểu tổn thương cho các mô xung quanh."

Lưu ý khi sử dụng "vi phẫu"

Lưu ý về danh từ

"vi phẫu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vi phẫu"

vi phẫu là danh từ trong tiếng Việt. Vi phẫu thuật, thuật ngữ viết tắt chỉ những phương pháp phẫu thuật tinh vi. Ví dụ: "Kĩ thuật vi phẫu đang ngày càng được áp dụng rộng rãi trong y học."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này