vi phạm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vi phạm (Động từ)

Hành động không tuân thủ hoặc vi phạm những quy định đã được đặt ra.

Ví dụ (4)
  • 1."Vi phạm luật giao thông."
  • 2."Vi phạm bản quyền."
  • 3."Người đó bị phạt vì đã vi phạm quy định an toàn lao động."
  • 4."Công ty này đã vi phạm các điều khoản trong hợp đồng."

Lưu ý khi sử dụng "vi phạm"

Lưu ý về động từ

"vi phạm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vi phạm"

vi phạm là động từ trong tiếng Việt. Hành động không tuân thủ hoặc vi phạm những quy định đã được đặt ra. Ví dụ: "Vi phạm luật giao thông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này