ví như

Giới từ

Định nghĩa

1
Giới từ

Nghĩa 1: ví như (Giới từ)

Sử dụng để so sánh, ví dụ, hay làm rõ điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy ví như một bông hoa tươi đẹp giữa mùa hè."
  • 2."Họ ví như một cặp đôi hoàn hảo, luôn ở bên nhau."
  • 3."Bài hát này ví như một kỷ niệm đẹp trong cuộc đời tôi."

Câu hỏi thường gặp về "ví như"

ví như là giới từ trong tiếng Việt. Sử dụng để so sánh, ví dụ, hay làm rõ điều gì đó. Ví dụ: "Cô ấy ví như một bông hoa tươi đẹp giữa mùa hè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này