ví dầu

Kết từ

Định nghĩa

1
Kết từ

Nghĩa 1: ví dầu (Kết từ)

(Phương ngữ, Văn chương) Từ dùng để chỉ sự so sánh, thường thấy trong thơ ca và ca dao.

Ví dụ (3)
  • 1."“Ví dầu cầu ván đóng đinh, Cầu tre lắt lẻo gập ghềnh khó đi.” (Cdao)"
  • 2."Ví dầu tình yêu như biển cả, bao la và sâu thẳm."
  • 3."Ví dầu cuộc sống có trăm ngàn thử thách, nhưng chúng ta vẫn vững bước."

Câu hỏi thường gặp về "ví dầu"

ví dầu là kết từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ, Văn chương) Từ dùng để chỉ sự so sánh, thường thấy trong thơ ca và ca dao. Ví dụ: "“Ví dầu cầu ván đóng đinh, Cầu tre lắt lẻo gập ghềnh khó đi.” (Cdao)"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này