ví dặm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ví dặm (Danh từ)

Thể loại hát dân gian bao gồm hát ví và hát dặm, đặc trưng của vùng Nghệ Tĩnh.

Ví dụ (2)
  • 1."Hát ví dặm là một phần không thể thiếu trong văn hóa Nghệ Tĩnh."
  • 2."Câu hò ví dặm vang lên giữa khung cảnh sông nước thật nên thơ."

Lưu ý khi sử dụng "ví dặm"

Lưu ý về danh từ

"ví dặm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ví dặm"

ví dặm là danh từ trong tiếng Việt. Thể loại hát dân gian bao gồm hát ví và hát dặm, đặc trưng của vùng Nghệ Tĩnh. Ví dụ: "Hát ví dặm là một phần không thể thiếu trong văn hóa Nghệ Tĩnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này