ví von
Định nghĩa
Nghĩa 1: ví von (Động từ)
Diễn đạt ý tưởng thông qua hình ảnh gợi cảm, tạo sự hình dung rõ nét.
- 1."Trong thơ, tác giả thường ví von dòng sông như một dải lụa mềm mại."
- 2."Cô giáo ví von cuộc sống như một chuyến đi đầy bất ngờ và trải nghiệm."
Lưu ý khi sử dụng "ví von"
Lưu ý về động từ
"ví von" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "ví von"
ví von là động từ trong tiếng Việt. Diễn đạt ý tưởng thông qua hình ảnh gợi cảm, tạo sự hình dung rõ nét. Ví dụ: "Trong thơ, tác giả thường ví von dòng sông như một dải lụa mềm mại."
Từ liên quan
ví như
Sử dụng để so sánh, ví dụ, hay làm rõ điều gì đó.
ví phỏng
Tổ hợp từ dùng để đưa ra một giả thiết về trường hợp có khả năng xảy ra.
ví thử
Diễn tả hành động thử nghiệm, kiểm tra hoặc thử một cái gì đó để xem phản ứng hoặc kết quả.
vía
Lễ kỷ niệm ngày sinh của các vị thần thánh, trời Phật.
vía van
(Khẩu ngữ) thuật ngữ dùng để chỉ lời nói khái quát, kiểu như
vích
Loại rùa biển, kích thước lớn hơn rùa đồi mồi, với lớp vảy sừng cứng ghép sát nhau.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.