ví von

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ví von (Động từ)

Diễn đạt ý tưởng thông qua hình ảnh gợi cảm, tạo sự hình dung rõ nét.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong thơ, tác giả thường ví von dòng sông như một dải lụa mềm mại."
  • 2."Cô giáo ví von cuộc sống như một chuyến đi đầy bất ngờ và trải nghiệm."

Lưu ý khi sử dụng "ví von"

Lưu ý về động từ

"ví von" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ví von"

ví von là động từ trong tiếng Việt. Diễn đạt ý tưởng thông qua hình ảnh gợi cảm, tạo sự hình dung rõ nét. Ví dụ: "Trong thơ, tác giả thường ví von dòng sông như một dải lụa mềm mại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này