ví thử

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ví thử (Động từ)

Diễn tả hành động thử nghiệm, kiểm tra hoặc thử một cái gì đó để xem phản ứng hoặc kết quả.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay mình sẽ ví thử món ăn mới xem sao."
  • 2."Bạn có muốn ví thử chiếc váy này không?"
  • 3."Tôi đang ví thử cách giải bài tập khó này."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ví thử (Danh từ)

Vật hoặc tình huống được dùng để thử nghiệm.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc máy này là ví thử cho dự án của chúng ta."
  • 2."Chúng ta cần có một ví thử tốt để kiểm tra sản phẩm."
  • 3."Cái này có thể là ví thử cho buổi thuyết trình sắp tới."

Lưu ý khi sử dụng "ví thử"

Lưu ý về động từ

"ví thử" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ví thử" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ví thử" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ví thử"

ví thử là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Diễn tả hành động thử nghiệm, kiểm tra hoặc thử một cái gì đó để xem phản ứng hoặc kết quả. Ví dụ: "Hôm nay mình sẽ ví thử món ăn mới xem sao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này