vị kỉ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vị kỉ (Tính từ)

Chỉ việc chỉ lo cho lợi ích bản thân, không quan tâm đến lợi ích của người khác hoặc xã hội.

Ví dụ (3)
  • 1."Lối sống vị kỉ khiến người ta khó tạo dựng mối quan hệ tốt."
  • 2."Có đầu óc vị kỉ sẽ dẫn đến sự cô lập trong xã hội."
  • 3."Anh ta thường có những quyết định vị kỉ trong công việc."

Lưu ý khi sử dụng "vị kỉ"

Lưu ý về tính từ

"vị kỉ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vị kỉ"

vị kỉ là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ việc chỉ lo cho lợi ích bản thân, không quan tâm đến lợi ích của người khác hoặc xã hội. Ví dụ: "Lối sống vị kỉ khiến người ta khó tạo dựng mối quan hệ tốt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này