vị lai

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vị lai (Danh từ)

Thời gian hoặc thời điểm của những sự việc sắp xảy ra trong tương lai.

Ví dụ (3)
  • 1."Mọi kế hoạch cho ngày hội năm sau đều đã được chuẩn bị cho vị lai."
  • 2."Chúng ta cần dự đoán những thay đổi của thị trường trong vị lai."
  • 3."Tôi tin rằng công nghệ sẽ phát triển mạnh mẽ trong vị lai."
2
Tính từ

Nghĩa 2: vị lai (Tính từ)

Được sử dụng để mô tả điều gì đó liên quan đến tương lai.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần có một chiến lược vị lai để phát triển bền vững."
  • 2."Các chuyên gia đang nghiên cứu những xu hướng thị trường vị lai."
  • 3."Tôi rất hào hứng với những cơ hội vị lai mà mình có thể gặp phải."

Lưu ý khi sử dụng "vị lai"

Lưu ý về tính từ

"vị lai" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"vị lai" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vị lai" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vị lai"

vị lai là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Thời gian hoặc thời điểm của những sự việc sắp xảy ra trong tương lai. Ví dụ: "Mọi kế hoạch cho ngày hội năm sau đều đã được chuẩn bị cho vị lai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này