vị lai
Định nghĩa
Nghĩa 1: vị lai (Danh từ)
Thời gian hoặc thời điểm của những sự việc sắp xảy ra trong tương lai.
- 1."Mọi kế hoạch cho ngày hội năm sau đều đã được chuẩn bị cho vị lai."
- 2."Chúng ta cần dự đoán những thay đổi của thị trường trong vị lai."
- 3."Tôi tin rằng công nghệ sẽ phát triển mạnh mẽ trong vị lai."
Nghĩa 2: vị lai (Tính từ)
Được sử dụng để mô tả điều gì đó liên quan đến tương lai.
- 1."Chúng ta cần có một chiến lược vị lai để phát triển bền vững."
- 2."Các chuyên gia đang nghiên cứu những xu hướng thị trường vị lai."
- 3."Tôi rất hào hứng với những cơ hội vị lai mà mình có thể gặp phải."
Lưu ý khi sử dụng "vị lai"
Lưu ý về tính từ
"vị lai" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"vị lai" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "vị lai" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "vị lai"
vị lai là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Thời gian hoặc thời điểm của những sự việc sắp xảy ra trong tương lai. Ví dụ: "Mọi kế hoạch cho ngày hội năm sau đều đã được chuẩn bị cho vị lai."
Từ liên quan
vị hôn thê
Người phụ nữ được hứa hôn, tức là vợ chưa cưới.
vị kỉ
Chỉ việc chỉ lo cho lợi ích bản thân, không quan tâm đến lợi ích của người khác hoặc xã hội.
vị kỷ
Chỉ tính cách chăm sóc và đặt lợi ích cá nhân lên trên lợi ích của người khác.
vị ngã
(Ít dùng) tương tự như tính từ vị kỷ, chỉ sự quan tâm đến lợi ích của bản thân hơn là người khác.
vị ngữ
Phần chính yếu trong một câu đơn, mô tả hoạt động, tính chất hoặc trạng thái của đối tượng nêu ở chủ ngữ.
vị tha
Có tâm hồn chăm sóc đến lợi ích của người khác một cách vô tư, sẵn sàng hy sinh lợi ích cá nhân vì lợi ích của người khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.