vị ngã

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vị ngã (Tính từ)

(Ít dùng) tương tự như tính từ vị kỷ, chỉ sự quan tâm đến lợi ích của bản thân hơn là người khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Vị kỷ"
  • 2."Tư tưởng vị ngã"
  • 3."Hành động vị ngã thường dẫn đến sự bất bình đẳng trong mối quan hệ."
  • 4."Một người luôn chỉ nghĩ cho bản thân mình được coi là vị ngã."

Lưu ý khi sử dụng "vị ngã"

Lưu ý về tính từ

"vị ngã" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vị ngã"

vị ngã là tính từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) tương tự như tính từ vị kỷ, chỉ sự quan tâm đến lợi ích của bản thân hơn là người khác. Ví dụ: "Vị kỷ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này