vị kỷ

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vị kỷ (Tính từ)

Chỉ tính cách chăm sóc và đặt lợi ích cá nhân lên trên lợi ích của người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy rất vị kỷ khi chỉ nghĩ đến lợi ích của bản thân mà không quan tâm đến mọi người xung quanh."
  • 2."Cô ta hành động vị kỷ, không ai muốn hợp tác với cô ấy nữa."
  • 3."Nếu bạn luôn vị kỷ, bạn sẽ không có được sự tin tưởng từ bạn bè."
2
Danh từ

Nghĩa 2: vị kỷ (Danh từ)

Người có tính cách quan tâm chủ yếu đến lợi ích của bản thân.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần tránh những người vị kỷ trong nhóm làm việc."
  • 2."Một vị kỷ thường khó giữ được mối quan hệ lâu dài."
  • 3."Mọi người đều ghét những vị kỷ chỉ chăm chăm vào mình."

Lưu ý khi sử dụng "vị kỷ"

Lưu ý về tính từ

"vị kỷ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"vị kỷ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vị kỷ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vị kỷ"

vị kỷ là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ tính cách chăm sóc và đặt lợi ích cá nhân lên trên lợi ích của người khác. Ví dụ: "Anh ấy rất vị kỷ khi chỉ nghĩ đến lợi ích của bản thân mà không quan tâm đến mọi người xung quanh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này