ví dù

Kết từ

Định nghĩa

1
Kết từ

Nghĩa 1: ví dù (Kết từ)

(Văn chương) tổ hợp từ được sử dụng để nêu một giả thuyết, thường mang tính không bình thường nhằm khẳng định hoặc nhấn mạnh một ý tưởng nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1.""Ví dù giải kết đến điều, Thì đem vàng đá mà liều với thân!""
  • 2."Ví dụ, ví dù trời có mưa lớn, chúng ta vẫn sẽ tổ chức buổi tiệc."
  • 3."Cô ấy nói, ví dù tôi không thể giúp, tôi sẽ tìm cách khác."

Câu hỏi thường gặp về "ví dù"

ví dù là kết từ trong tiếng Việt. (Văn chương) tổ hợp từ được sử dụng để nêu một giả thuyết, thường mang tính không bình thường nhằm khẳng định hoặc nhấn mạnh một ý tưởng nào đó. Ví dụ: ""Ví dù giải kết đến điều, Thì đem vàng đá mà liều với thân!""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này